bóc vảy

bóc vảy

Người đầu bếp đang bóc vảy con cá trên thớt.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Hành động lột, tách, hoặc làm bong ra từng lớp mỏng, từng mảnh nhỏ (thường hình vảy) bám trên bề mặt của một vật. Hành động này có thể được thực hiện bằng tay hoặc bằng dụng cụ.
    • Làm cho một vật (thường ) không còn lớp vảy bên ngoài bằng cách cạo hoặc lột chúng đi.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ấy đang bóc vảy con trước khi đem đi nấu. (Anh ấy đang làm sạch vảy của con trước khi đem đi nấu.)
    • Lớp sơn trên tường đã bong tróc, chỉ cần nhẹ tay có thể bóc vảy ra. (Lớp sơn trên tường đã bong tróc, chỉ cần nhẹ tay có thể lột từng mảng của ra.)
    • Da tay ấy bị cháy nắng, giờ đang bóc vảy. (Da tay ấy bị cháy nắng, giờ đang bong ra từng mảng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bóc vảy" (nghĩa bóng, thông tục): Chỉ việc khai thác, moi móc thông tin một cách tỉ mỉ, từng chút một, hoặc làm lộ ra sự thật từng phần.
    • Nhà báo đã bóc vảy toàn bộ vụ bối qua loạt bài điều tra. (Nhà báo đã làm lộ ra toàn bộ vụ bối từng phần qua loạt bài điều tra.)
    • Cảnh sát bóc vảy từng manh mối để tìm ra hung thủ. (Cảnh sát khai thác từng manh mối nhỏ để tìm ra hung thủ.)
Biến thể từ gần giống
  • Cạo vảy (động từ): Hành động dùng dao hoặc dụng cụ chuyên dụng để làm sạch vảy . Đây một phương pháp cụ thể để "bóc vảy" .
    • Hãy nhớ cạo vảy thật sạch sẽ.
  • Lột vảy (động từ): Từ đồng nghĩa, thường dùng với nghĩa tách lớp vảy ra khỏi bề mặt.
    • Anh ta lột vảy từng mảng gỉ sắt trên chiếc xe .
  • Tróc vảy (động từ): Tự động từ, chỉ việc lớp vảy tự bong ra.
    • Lớp sơn bắt đầu tróc vảy thời tiết ẩm ướt.
Từ đồng nghĩa
  • Lột: Hành động kéo hoặc tách một lớp bao phủ ra khỏi bề mặt ( dụ: lột vỏ, lột da).
  • Bong: Tự tách ra, rời ra từng mảng (thường dùng cho sơn, da).
  • Cạo: Dùng lưỡi dao hoặc vật sắc để làm sạch bề mặt ( dụ: cạo râu, cạo vảy).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Bóc vảy từng lớp: Nhấn mạnh việc thực hiện hành động một cách chậm rãi, tỉ mỉ, hết lớp này đến lớp khác.
    • Để phục chế bức tranh, họ phải bóc vảy từng lớp sơn bên trên.
  • Bóc vảy ra: Cụm từ thường dùng trong lời nói, chỉ việc làm cho thứ đó bong ra.
    • Con làm ơn bóc vảy ra hộ mẹ mấy con này với.
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp sử dụng từ "bóc vảy". Tuy nhiên, nghĩa bóng của có thể xuất hiện trong các ngữ cảnh mô tả việc khám phá sự thật.)